Chức danh nghề nghiệp

Chức danh nghề nghiệp viên chức là gì? Mã số và các hạng theo luật định

Chức danh nghề nghiệp viên chức là gì? Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp được quy định ra sao? Bài viết này chúng tôi sẽ giải đáp chi tiết, các bạn cũng theo dõi nhé!

Chức danh nghề nghiệp viên chức là gì?

Điều 2 Luật Viên chức 2010 quy định viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo yêu cầu vị trí việc làm, làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

Chức danh nghề nghiệp viên chức

Chức danh lại là một vị trí của một cá nhân được tổ chức và xã hội thừa nhận như: Phó giáo sư, giáo sư, tiến sỹ, bác sỹ..

Còn chức danh nghề nghiệp lại là tên gọi thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong lĩnh vực nghề nghiệp, được sử dụng làm căn cứ để thể hiện công tác tuyển dụng, quản lý…Khái niệm này cũng được xuất phát từ thông tư 112/ 2021/ TT- BNV.

Như vậy, thông qua đó chúng ta cũng giải thích được chức danh nghề nghiệp viên chức là thể hiện được thông tin về năng lực, chức vị trong xã hội của người viên chức trong một tổ chức xã hội nhất định.

Thông qua chức danh chúng ta cũng thấy được năng lực quản lý cũng như cách thức tuyển dụng được vào vị trí mà người viên chức đang nắm giữ hiện tại.

thay đổi chức danh nghề nghiệp viên chức
Phân loại chức danh nghề nghiệp viên chức

Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức

Việc thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức được quy định theo luật Viên chức 2010, sửa đổi bổ sung năm 2019 và Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

Viên chức được đăng ký thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp nếu đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu và đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của pháp luật sau đây:

  • Được xếp hạng viên chức theo chức danh nghề nghiệp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm công tác liền kề.
  • Có phẩm chất đạo đức, chính trị tốt, không trong thời gian xử lý kỷ luật quy định tại Điều 56 luật Viên chức.
  • Phải là người có năng lực, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh nghề nghiệp viên chức.
  • Đáp ứng yêu cầu về văn bản, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn về chức danh nghề nghiệp viên chức.
  • Đáp ứng đủ thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề nghiệp viên chức hành chính năm liền kề.

Hồ sơ đăng ký thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức

Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp bao gồm:

  • 01 quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức.
  • 01 bản sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định.
  • 01 bản đánh giá của người đứng đầu cơ quan sự nghiệp sử dụng viên chức.
  • Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc thăng hạng.

Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học quy định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì được miễn chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin học.

mã chức danh nghề nghiệp của viên chức
Hạng chức danh nghề nghiệp viên chức là gì

Xem thêm:

Mã số và các hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức

Hiện nay, theo quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP, viên chức được chia làm 3 loại: Viên chức loại A, B, C. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức cũng sẽ được chúng tôi đề cập chi tiết trong từng bảng dưới đây.

Bảng 1: Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cao cấp (Xếp lương viên chức loại A3)

TT Ngạch Mã số chức danh nghề nghiệp của viên chức Chi tiết chuyên ngành
1 Giảng viên cao cấp (hạng I) V.07.01.01 Giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học.
2 Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) V.07.08.20 giảng dạy trong trường CĐSP.
3 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) V.09.02.01 Ngành giáo dục nghề nghiệp.
4 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I V.09.02.05
5 Bác sĩ cao cấp (hạng I) V.08.01.01 Ngành Y tế.
6 Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) V.08.02.04
7 Dược sĩ cao cấp (hạng I) V.08.08.20
8 Y tế công cộng cao cấp (hạng I) V.08.04.08
9 Đạo diễn nghệ thuật hạng I V.10.03.08 Ngành nghệ thuật.
10 Diễn viên hạng I V.10.04.12
11 Huấn luyện viên cao cấp (Hạng I) V.10.01.01 Ngành TDTT.
12 Nghiên cứu viên cao cấp (Hạng I) V.05.01.01 Ngành KH&CN.
13 Kỹ sư cao cấp (Hạng I) V.05.02.05
14 Âm thanh viên hạng I V11.09.23 Ngành Thông tin truyền thông.

 

 

15 Phát thanh viên hạng I V11.10.27
16 Kỹ thuật dựng phim hạng I V11.11.31
17 Quay phim hạng I V11.12.35
18 Biên tập viên hạng I V.11.01.01
19 Phóng viên hạng I V.11.02.04
20 Biên dịch viên hạng I V.11.03.07
21 Đạo diễn truyền hình hạng I V.11.04.10
22 Kiến trúc sư Hạng I V.04.01.01 Ngành xây dựng.
23 Thẩm kế viên hạng I V.04.02.04
24 Họa sĩ hạng I V.10.08.25 Ngành Mỹ thuật.

Bảng 2: Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính (Xếp lương viên chức loại A2)

TT Ngạch Mã số Chi tiết chuyên ngành
1 Giảng viên chính (hạng II) V.07.01.02 Giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học.
2 Giáo viên dự bị đại học hạng I V.07.07.17 Dự bị đại học
3 Giáo viên dự bị đại học hạng II V.07.07.18
4 Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng II) V.07.08.21 Giảng dạy trong trường CĐSP
5 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) V.09.02.02 Ngành giáo dục nghề nghiệp
6 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II V.09.02.06
7 Giáo viên trung học phổ thông (hạng I) V.07.05.13 Giảng dạy trong trường THPT
8 Giáo viên trung học phổ thông (hạng II) V.07.05.14
9 Giáo viên trung học cơ sở hạng I V.07.04.30 Giảng dạy trong THCS
10 Giáo viên trung học cơ sở hạng II V.07.04.31
11 Giáo viên tiểu học hạng I V.07.03.27 Giảng dạy trong trường tiểu học
12 Giáo viên tiểu học hạng II V.07.03.28
13 Giáo viên mầm non hạng I V.07.02.24 Giảng dạy trong trường mầm non
14 Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) V.08.02.05 Ngành Y tế.
15 Bác sĩ chính (hạng II) V.08.01.02
16 Dược sĩ chính (hạng II) V.08.08.21
17 Điều dưỡng hạng II V.08.05.11
18 Hộ sinh hạng II V.08.06.14
19 Kỹ thuật y hạng II V.08.07.17
20 Y tế công cộng chính (hạng II) V.08.04.09
21 Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động (hạng II) V.09.03.01 Ngành lao động.
22 Công tác xã hội viên chính (hạng II) V.09.04.01
23 Đạo diễn nghệ thuật hạng II V.10.03.09 Ngành nghệ thuật.
24 Diễn viên hạng II V.10.04.13
25 Di sản viên hạng II V.10.05.16 Ngành Văn hóa.
26 Huấn luyện viên chính (hạng II) V.10.01.02 Ngành TDTT.
27 Nghiên cứu viên chính
(Hạng II)
V.05.01.02 Ngành KH&CN.
28 Kỹ sư chính (Hạng II) V.05.02.06
29 Âm thanh viên hạng II V11.09.24 Ngành Thông tin truyền thông.
30 Phát thanh viên hạng II V11.10.28
31 Kỹ thuật dựng phim hạng II V11.11.32
32 Quay phim hạng II V11.12.36
33 Biên tập viên hạng II V.11.01.02
34 Phóng viên hạng II V.11.02.05
35 Biên dịch viên hạng II V.11.03.08
36 Đạo diễn truyền hình hạng II V.11.04.11
37 Kiến trúc sư Hạng II V.04.01.02 Ngành xây dựng.
38 Thẩm kế viên hạng II V.04.02.05
39 Họa sĩ hạng II V.10.08.26 Ngành Mỹ thuật.
40 Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng II V.03.04.10 Ngành chăn nuôi & Thú y.
41 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II V.03.05.13
42 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II V.03.06.16
43 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II V.03.07.19
44 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II V.03.01.01 Ngành trồng trọt &BVTV.
45 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II V.03.02.04
46 Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II V.03.03.07
47 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II V.06.03.07 Ngành dự báo khí tượng thủy văn.
48 Phương pháp viên hạng II V.10.06.19 Ngành Văn hóa cơ sở.
49 Hướng dẫn viên văn hóa hạng II V.10.07.22
50 Lưu trữ viên chính (hạng II) V.01.02.01 Ngành lưu trữ.
51 Văn thư chính 02.006 Ngành văn thư.
52 Thư viện viên hạng II V.10.02.05 Ngành thư viện.
53 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II V.06.05.13 Ngành quan trắc tài nguyên môi trường.

Bảng 3: Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên (xếp lương viên chức loại A1)

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Giảng viên (hạng III) V.07.01.03 Giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học.
2 Trợ giảng (Hạng III) V.07.01.23
3 Giáo viên dự bị đại học hạng II V.07.07.19 Dự bị đại học.
4 Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng III) V.07.08.22 Giảng dạy trong trường CĐSP
5 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) V.09.02.03 Ngành giáo dục nghề nghiệp.
6 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hạng III V.09.02.07
7 Giáo viên trung học phổ thông hạng III V.07.05.15 Giảng dạy trong trường THPT.
8 Giáo viên trung học cơ sở hạng III V.07.04.32 Giảng dạy trong trường THCS.
9 Giáo viên tiểu học hạng III V.07.03.29 Giảng dạy trong trường tiểu học
10 Giáo viên mầm non hạng II 07.02.25 Giảng dạy trong trường mầm non
11 Bác sĩ (hạng III) V.08.01.03 Ngành Y tế
12 Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) V.08.02.06
13 Dược sĩ (hạng III) V.08.08.22
14 Điều dưỡng hạng III V.08.05.12
15 Hộ sinh hạng III V.08.06.15
16 Kỹ thuật y hạng III V.08.07.18
17 Y tế công cộng (hạng III) V.08.04.10
18 Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động (hạng III) V.09.03.02 Ngành lao động
19 Công tác xã hội viên (hạng III) V.09.04.02
20 Đạo diễn nghệ thuật hạng III V.10.03.10 Ngành nghệ thuật
21 Diễn viên hạng III V.10.04.14
22 Di sản viên hạng III V.10.05.17 Ngành Văn hóa
23 Huấn luyện viên (hạng III) V.10.01.03 Ngành TDTT
24 Nghiên cứu viên
(Hạng III)
V.05.01.03 Ngành KH&CN
25 Kỹ sư (Hạng III) V.05.02.07
26 Âm thanh viên hạng III V11.09.25 Ngành Thông tin truyền thông
27 Phát thanh viên hạng III V11.10.29
28 Kỹ thuật dựng phim hạng III V11.11.33
29 Quay phim hạng III V11.12.37
30 Biên tập viên hạng III V.11.01.03
31 Phóng viên hạng III V.11.02.06
32 Biên dịch viên hạng III V.11.03.09
33 Đạo diễn truyền hình hạng III V.11.04.12
34 Kiến trúc sư Hạng III V.04.01.03 Ngành xây dựng
35 Thẩm kế viên hạng III V.04.02.06
36 Họa sĩ hạng III V.10.08.27 Ngành Mỹ thuật
37 Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng III V.03.04.11 Ngành chăn nuôi &Thú y
38 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III V.03.05.14
39 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III V.03.06.15
40 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III V.03.07.20
41 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III V.03.01.02 Ngành trồng trọt &BVTV
42 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III V.03.02.05
43 Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III V.03.03.08
44 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III V.06.03.08 Ngành dự báo khí tượng thủy văn
45 Phương pháp viên hạng III V.10.06.20 Ngành Văn hóa cơ sở
46 Hướng dẫn viên văn hóa hạng III V.10.07.23
47 Lưu trữ viên (hạng II) V.01.02.02 Ngành lưu trữ
48 Văn thư 02.007 Ngành văn thư
49 Thư viện viên hạng III V.10.02.06 Ngành thư viện
50 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III V.06.05.14 Ngành Quan trắc tài nguyên môi trường

Bảng 4: Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự (xếp lương viên chức loại A0)

TT Ngạch Mã số Mô tả chuyên ngành
1 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) V.09.02.04 Ngành giáo dục nghề nghiệp
2 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành hạng III V.09.02.08  

Giảng dạy trong trường mầm non

3 Giáo viên mầm non hạng III 07.02.26

Bảng 5: Ngạch nhân viên (xếp lương viên chức loại B)

TT Ngạch Mã số
1 Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng IV V.09.02.09 Ngành giáo dục nghề nghiệp
2 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (hạng IV) V.07.06.16 Ngành giáo dục
3 Y sĩ hạng IV V.08.03.07 Ngành y tế
4 Dược hạng IV V.08.08.23
5 Điều dưỡng hạng IV V.08.05.13
6 Hộ sinh hạng IV V.08.06.16
7 Kỹ thuật y hạng IV V.08.07.19
8 Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV) V.09.03.03 Ngành lao động
9 Nhân viên công tác xã hội (hạng IV) V.09.04.03
10 Đạo diễn nghệ thuật hạng IV V.10.03.11 Ngành nghệ thuật
11 Diễn viên hạng IV V.10.04.15
12 Di sản viên hạng IV V.10.05.18 Ngành Văn hóa
13 Hướng dẫn viên (hạng IV) V.10.01.04 Ngành TDTT
14 Trợ lý nghiên cứu (hạng IV) V.05.01.04 Ngành KH&CN
15 Kỹ thuật viên (hạng IV) V.05.02.08
16 Âm thanh viên hạng IV V11.09.26 Ngành Thông tin truyền thông
17 Phát thanh viên hạng IV V11.10.30
18 Kỹ thuật dựng phim hạng IV V11.11.34
19 Quay phim hạng IV V11.12.38
20 Thẩm kế viên hạng IV V.04.02.07 Ngành xây dựng
21 Họa sĩ hạng IV V.10.08.28 Ngành Mỹ thuật
22 Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng IV V.03.04.12 Ngành chăn nuôi &Thú y
23 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng IV V.03.05.15
24 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng IV V.03.06.16
25 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng IV V.03.07.21
26 Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV V.03.01.03 Ngành trồng trọt &BVTV
27 Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV V.03.02.06
28 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV V.03.03.09
29 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV V.06.03.09 Ngành dự báo khí tượng thủy văn
30 Phương pháp viên hạng IV V.10.06.21 Ngành Văn hóa cơ sở
31 Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV V.10.07.24
32 Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV) V.01.02.03 Ngành lưu trữ
33 Văn thư trung cấp 02.008 Ngành văn thư
34 Thư viện viên hạng IV V.10.02.07 Ngành thư viện
35 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III V.06.05.14 Ngành Quan trắc tài nguyên môi trường
36 Y công 16.129 Ngành y tế
37 Hộ lý 16.130
38 Nhân viên nhà xác 16.131
39 Dược tá 16.136

Hy vọng với những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ, các bạn hiểu rõ hơn về chức danh nghề nghiệp viên chức. Các quy định và điều kiện dự thi thăng hạng viên chức. Chúc các bạn thành công trong việc thi thăng hạng, nâng hạng…

Để lại bình luận của bạn

Thông tin liên hệ sẽ được giữ bí mật.

Bài viết liên quan